Ờ bài trước,
chúng ta đã học âm của các consonant khi chúng đứng ở đầu hay giữa từ. Sau đây,
chúng ta tiếp tục với âm của các consonant khi chứng đứng tận cùng của một từ.
Một số nguyên
tắc khi đọc âm như sau:
- Phải giảm âm
lại (reduced), tức là không đọc nhấn mạnh như ở các vị trí khác.
- Nếu consonant
là Voiced (V+): nguyên âm trước nó phải kéo dài, xuống giọng.
- Nếu consonant
là Voiceless (V-): nguyên âm đọc ngắn, lên giọng.
Với voiceless
cần nhớ gồm có: p, t, k, s, ch, sh. Cô Hạt Cát thường gọi là “Lucky seven”. Các
consonant còn lại không phải voiceless thì là voiced. ;)
- Free
variation: p, t - có hai cách đọc, hoặc là đọc âm đó ra, hoặc là nén hơi lại.
STT
|
Âm
|
Âm
trong từ
|
Ghi
chú
|
1
|
/-b/
|
Lab,
rib
|
|
2
|
/-d/
|
God,
bad, bed
|
|
3
|
/-f/
|
If,
off, sniff, puff, huff
|
|
4
|
/-g/
|
Log,
dog, bug
|
Hard
g sound
|
5
|
/-j/
|
Age,
page
|
~ch
|
6
|
/-k/
|
Lock,
rock
|
|
7
|
/-l/
|
Ill,
smile, will, world
|
Lưỡi
chạm răng trên
|
8
|
/-m/
|
Mom,
name, numb
|
|
9
|
/-n/
|
Sun
|
|
10
|
/-p/
|
Tap,
cup
|
Free
variation
|
11
|
/-r/
|
Car,
care
|
Vowel
+r
|
12
|
/-s/
|
Stop,
class, kiss, less
|
|
13
|
/-t/
|
cat
|
Free variation
|
14
|
/-v/
|
have
|
|
15
|
/-z/
|
buzz
|
-----oOo-----
Useful link: Reading
No comments:
Post a Comment